越南语介绍越南语是越南社会主义共和国的官方用语及通用媒介语。此外,越南语还通行于老挝、柬埔寨和泰国的一些地区。以首都河内为中心的北方语言为越南的全国标准通用语言。本专业教授首都河内的全国标准通用语言。该专业本科阶段学制四年。一、二年级为基础阶段,三、四年级为提高阶段。
đang măng nâng anh mênh thinh phóng sông dung lững biêng chuông cương phèng toong gôông các tắc bậc khách lệch lịch tóc chốc phục mức biếc buộc lược séc oóc-dơ。
Trong khi đó, trận chung kết và tranh huy chương đồng của môn bóng đá nam tại SEA Games 31 dự kiến diễn ra vào lúc 16 giờ và 19 giờ ngày 22/5. Vé xem hai trận đấu này cũng được chính Ban tổ chức SEA Games 31 phát hành.
Ông Đinh Việt Phương, Giám đốc điều hành Vietjet cho biết: “Việc mở rộng mạng bay đến Ấn Độ còn thể hiện cam kết của hãng tiếp tục đem đến nhiều cơ hội đi lại với chi phí và thời gian tiết kiệm, trên các tàu bay mới, hiện đại, trở thành cầu nối giúp hành khách dễ dàng nối chuyến đến các nước trong khu vực như Thái Lan, Malaysia, Singapore…
越南,全称为越南社会主义共和国(英语:Socialist Republic of Vietnam,越南语:Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam),简称越南(Vietnam),是亚洲的一个社会主义国家。