河内市TP Hà Nội 是越南的首都,古称“大罗”、“古螺”、“龙篇”、“升龙”、“升隆”河内是越南的工业文化中心,同时也是越南历史上的古都,拥有1000多年的历史,从西元11世纪开始是越南北部的政治经济文化中心,市区的历史文物丰富,名胜古迹辽阔。
. không phải họ không có khả năng xây dựng nhưng họ không có tiền lẫn vật liệu để làm, nếu có thì lại thiếu công nhân có tay nghề cao và các kỹ sư chuyên môn...
Công nghệ của Hàn còn ở trình độ thấp hơn Nhật từ 15 năm trở lên. Vấn đề ở đây chất lượng xe quyết định giá thành. Bạn có thấy xe Hàn với đầy đủ option mà giá còn chưa bằng nửa xe Đức cùng phân khúc cũng option như thé không?
đang măng nâng anh mênh thinh phóng sông dung lững biêng chuông cương phèng toong gôông các tắc bậc khách lệch lịch tóc chốc phục mức biếc buộc lược séc oóc-dơ。
序号越南语句子中文翻译1Xin chào, cho tôi xem hàng.你好,请给我看看商品。2Hàng này bao nhiêu tiền?这个多少钱?3Giá này có thể giảm được không?这个价格可以便宜吗?